Bảng giá xe ô tô Honda tháng 05 năm 2020

1007
Bảng giá xe ô tô Honda tháng 05 năm 2020
Honda Động cơ/hộp số Công suất/Mô-men xoắn Giá tháng
05/2020
Brio G 1.2L-CVT 89-110 418
Brio RS 1.2-CVT 89-110 448
Brio RS Two-Tone 1.2L-CVT 89-110 452
City E 1.5L-CVT 118/145 529
City 1.5L-CVT 118/145 559
City TOP 1.5L-CVT 118/145 599
Civic RS (Trắng Ngọc/đỏ cá tính) 1.5L-CVT 170/220 934
Civic 1.5 RS (ghi bạc thời trang/xanh đậm cá tính) 1.5L-CVT 170/220 929
Civic 1.8 G (Trắng Ngọc) 1.8L-CVT 139/174 794
Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh) 1.8L-CVT 139/174 789
Civic 1.8 E (Trắng Ngọc) 1.8L-CVT 139/174 734
Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh) 1.8L-CVT 139/174 729
Accord 1.5L-CVT 188/260 1319
New CR-V L 1.5L-CVT 188/240 1093
New CR-V E 983
New CR-V G 1023
Jazz V 1.5LCVT 118/145 544
Jazz VX 594
Jazz RS 624
HR-V G 1.8L SOHC i-VTEC 141/172 786
HR-V L 866
HR-V L 871 (màu Đỏ/Trắng)

Lưu ý: Đơn vị giá xe (Triệu đồng). Đây là bảng giá xe ô tô Honda niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe ô tô Honda này chỉ mang tính chất tham khảo.