Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa cho trường hợp thay đổi tính năng kỹ thuật

191

ĐĂNG KÝ LẠI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CHO TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

Mức độ Đường thủy nội địa-Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực Đường thủy nội địa-Sở Giao thông vận tải
Tên thủ tục Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa cho trường hợp thay đổi tính năng kỹ thuật
Cơ quan có thẩm quyền quyết định Sở Giao thông Vận tải
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC Sở Giao thông Vận tải
Đối tượng thực hiện TTHC Cá nhân, tổ chức
Cách thức thực hiện Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải hoặc qua hệ thống bưu chính
Thời hạn giải quyết

​03 ngày làm việc .

Kết quả thực hiện TTHC

​   Giấy chứng nhận

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai – mau so 3.doc
Nội dung

a. Trình tự   thực hiện :

  – Bước 1: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ tại Sở giao thông vận tải Hà Giang Số 380 Đường Nguyễn Trãi – TP Hà Giang – Tỉnh Hà Giang.

– Bước 2: Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Nếu hồ sơ đầy đủ   Sở Giao thông vận tải cấp giấy hẹn trả đăng ký trực tiếp .

Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ theo quy định, Sở Giao thông vận tải có văn bản trả lời tổ chức, cá nhân những nội dung thành phần hồ sơ thiếu hoặc không đạt yêu cầu và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

– Bước 3: Tổ chức hoặc cá nhân khi nhận giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa phải mang theo giấy hẹn, chứng minh thư nhân dân.

– Bước 4 Trả kết quả.

– Thời gian tiếp nhận và trả kết quả : Tất cả các ngày trong tuần ( trừ ngày nghỉ, lễ, tết theo quy định )

– Sáng bắt đầu từ 7 giờ 30 phút đến 11 giờ 00 phút;

– Chiều bắt đầu từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút;

b. Cách thức thực hiện thủ tục hành chính Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải hoặc qua hệ thống bưu chính.

.Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ :

* Thành phần hồ sơ.

– Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:

+ Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện th ủy  nội địa theo quy định tại Mẫu số 6- Phụ lục I Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT;

+ 02 (hai) ảnh có kích thước 10 x 15 cm chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi;

+ Biên lai nộp lệ phí trước bạ (bản chính) đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ;

+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện th ủy  nội địa đã được cấp;

+ Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện th ủy  nội địa theo Mẫu số 3 Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT đối với phương tiện không thuộc diện đăng kiểm.

– Xuất trình bản chính các loại giấy tờ sau đây để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra :

–   Xuất trình bản chính Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện được cấp còn hiệu lực sau khi phương tiện đã thay đổi tính năng kỹ thuật đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d. Thời hạn giải quyết 03 ngày làm việc .

e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

f. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính :

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Giang.

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Giang.

+ Cơ quan phối hợp: Không có .

  g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính Giấy chứng nhận.

h. Phí, lệ phí (nếu có) :

– Lệ phí đăng ký và cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa: 70.000 đồng/giấy phép hoặc lần cấp.

  (Thông tư số 33/2011/TT-BTC ngày 14/3/2011 của Bộ Tài chính ửa đổi Thông tư số 47/2005/TT-BTC ngày 08/6/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý nhà nước về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường thuỷ nội địa )

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính :

– Đơ đề ngh ị đă ng ký ph ươ ng ti ệ n th ủ y n ộ đị a   theo quy định M ẫ u s ố Thông t ư ố 75/2014/TT-BGTVT ;

k. Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính Không có.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :

  – Thông t ư ố 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 c ủ a B ộ Giao thông V ậ n t ả i quy đị nh v ề đă ng ký ph ươ ng ti ệ n th ủ y n ộ đị .(10)

– Thông t­ư số 47/2005/TT-BTC ngày 08/6/2005 của Bộ Tài chính hư­ớng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý nhà nư­ớc về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đ­ường thuỷ nội địa.

– Thông tư số 33/2011/TT-BTC ngày 14/3/2011 của Bộ Tài chính ửa đổi Thông tư số 47/2005/TT-BTC ngày 08/6/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý nhà nước về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường thuỷ nội địa .