Honda CR-V 2021

830

Honda CR-V 2021 là phiên bản facelift nhưng được nâng cấp khá nhiều, đáng chú ý nhất là không còn động cơ 1.5 lít turbo mà thay vào đó là động cơ xăng 2.4 lít và diesel 1.6 lít, đi cùng hộp số tự động 9 cấp.

Honda CV-R mới được ra mắt tại Thái Lan với 3 phiên bản với giá bán cụ thể như sau:

– Honda CR-V 2.4 E 2WD: 1.419.000 baht (khoảng 1,05 tỷ đồng)

– Honda CR-V 2.4 EL AWD: 1.579.000 baht (khoảng 1,17 tỷ đồng)

– Honda CR-V 1.6 DT-EL AWD: 1.759.000 baht (khoảng 1,3 tỷ đồng)

Honda CR-V 2021 tại Thái Lan sẽ không còn sự xuất hiện của động cơ xăng 1.5 lít tăng áp và thay vào đó là loại 2.4 lít, cho sức mạnh 173 mã lực tại 6.200 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 224Nm tại 4.000 vòng/phút. Hai phiên bản CR-V động cơ xăng sẽ được trang bị hộp số CVT vô cấp.

Với động cơ diesel 1.6 i-DTEC, xe sẽ có sức mạnh 160 mã lực tại 4.000 vòng/phút và mô-men-xoắn 350 Nm tại 2000 vòng/phút. Động cơ này sẽ được kết hợp cùng hộp số tự động 9 cấp, có khả năng đi kèm cùng hệ dẫn động AWD.

Mẫu mới có sự thay đổi nhẹ về ngoại thất như hốc hút gió ở cản trước lớn hơn, lưới tản nhiệt mạ chrome có thêm phần tối màu, bộ mâm 18 inch cũng được thiết kế mới đi cùng lốp 235/60-R18.

Xe được nâng cấp các trang bị tiện nghi như sạc điện thoại không dây, cửa sổ trời cho hàng ghế trước, ghế ngồi có thêm chức năng nhớ 2 vị trí.

Về mặt an toàn, Honda CR-V mới cũng được nâng cấp thêm gói Honda Sensing với các tính năng như cruise control tự động tăng giảm tốc độ theo xe trước, cảnh báo sai làn đường, phanh, cảnh báo chống va chạm…

Thông số kỹ thuật chính của CR-V 1.5G 2021

Mức tiêu thụ 6.9L/100KM
Nhiên liệu Xăng
Động cơ (cc) 1498
Công suất tối đa (kW@rpm) 141.7 kW @ 5600 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm) 243 Nm @ 5000 rpm
Số chỗ 7
Hộp số Vô cấp Tự động
Kiểu dáng SUV

Tính năng chính của CR-V 1.5G 2021

Tay lái trợ lực no, Điện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Túi khí Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Đèn sương mù – Trước
Vành Hợp kim

Thông số kỹ thuật của CR-V 1.5G 2021

  • Tổng quan
  • Động cơ & Khung xe
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Tiện nghi
  • An toàn chủ động
  • An ninh

Tổng quan

Số chỗ 7 chỗ
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Loại nhiên liệu Xăng
Xuất xứ Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc) 1498
Chi tiết động cơ 1.5 L, 4 xy lanh, DOHC
Hệ thống truyền động 4 Cầu – 4WD
Hộp số CVT
Bộ truyền tải Variable Speed

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Other The Tich Khoang Cho Hanh Ly 522 L
Chiều dài 4584 mm
Chiều rộng 1855 mm
Chiều cao 1689 mm
Chiều dài cơ sở 2660 mm
Chiều rộng cơ sở trước 1598 mm
Chiều rộng cơ sở sau 1613 mm
Khoảng sáng gầm xe 208 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5.9 m
Trọng lượng không tải 1595 kg
Động cơ
Other Cau Hinh Van DOHC
Other So Van Tren Moi Xy Lanh 4
Chi tiết động cơ 1.5 L, 4 xy lanh, DOHC
Bộ truyền tải Variable Speed
Hộp số CVT
Hệ thống truyền động 4 Cầu – 4WD
Số xy lanh 4
Dung tích xy lanh (cc) 1498
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút) 141.7/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 243/5000
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp 6.9
Trong đô thị 8.9
Ngoài đô thị 5.7
Phanh
Phanh trước Ventilated Discs
Phanh sau Solid Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước MacPherson Strut
Hệ thống treo sau Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái , Điện
Vành & lốp xe
Loại vành Hợp kim
Kích thước lốp 235/60 R18
Khác
Other Kha Nang Tang Toc 9.2 s
Other Toc Do Toi Da 200 kmph

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bac Len Xuong
Other Canh Luot Gio Phia Sau
Other Daytime Running Lights Led
Other Gia Tren Mai
Other Gia Tren Mai Co The Thao
Other Guong Chieu Hau Ben Ngoai Chinh Tay
Other Gat Mua Cua So Phia Sau
Other Luoi Tan Nhiet Ma Crom
Other Mui Co The Thao Roi
Other Mo Nap Nhien Lieu Tu Xa
Other Nap Chup Banh Xe
Other Ang Ten
Other Den Pha Co The Dieu Chinh

Nội thất

Tay lái
Other Loai Banh Loai Rack & Pinion
Chất liệu vô lăng Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Nội Thất – Ghế – Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghế Da
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Khác
Túi khí Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Co Ban Gap O Hang Ghe Sau
Other Follow Me Home Headlamps
Other Ghe Ho Tro That Lung
Other Ghe Sau Co The Gap
Other Giu Chai Nuoc
Other Guong Trang Diem
Other He Thong Suoi
Other Hoc Lam Mat
Other Khay Giu Coc Sau
Other Khay Giu Coc Truoc
Other Mo Cop Tu Xa
Other Tay Vin Giua
Other Tay Vin Giua Hang Ghe Sau
Other Tua Dau Ghe Sau
Other Dieu Chinh Chieu Cao Ghe Lai
Other Den Canh Bao Nhien Lieu Thap
Other Apple Carplay Android Auto Connectivity
Other Cd Player
Other Fmamradio
Other Loa Sau
Other Loa Truoc
Other Tich Hop Am Thanh 2din
Other Dieu Khien Giong Noi
Other Binh Nhien Lieu Gan Giua
Other May Do Toc Do
Other Nut Chuyen Che Do Van Hanh Eco
Other Dong Ho Ky Thuat So
Other Dong Ho Dien Tu Da Nang
Other Dong Ho Do Ky Thuat So
Other Dam Tac Dong Ben
Other Dam Tac Dong Truoc
Other Ho Tro Cam Bien Do Xe
Other Khoa Tre Em
Other That Lung Hang Ghe Sau
Other Den Bao Cua Chua Dong Chat
Other Den Bao Day An Toan
Other Den Bao Kiem Tra Dong Co
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Other Khoa Cua Trung Tam
Other Khoa Cua Dien
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Nguồn: dgX